Nghĩa tiếng Việt
- Chất khử; chất hoàn nguyên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used a strong reductant in the test.
/rɪˈdəktənt/
reductant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất khử; chất hoàn nguyên.
The lab used a strong reductant in the test.