TanroDictionary Sổ từ

reductor

/rɪˈdʌktə/

Anh
0

reductor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện trở phụ (nối vào vôn kế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện trở phụ (nối vào vôn kế).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A reductor lowered the meter reading.