Nghĩa tiếng Việt
- Thừa, dư.DEN-VI Dict
- Không cần thiết, rườm rà ().DEN-VI Dict
- Không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp)).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note redundantly.
-
He left redundantly after lunch.
-
They worked redundantly all day.