TanroDictionary Sổ từ

redundantly

/rɪˈdəndəntliː/

Anh
0

redundantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thừa, dư; Không cần thiết, rườm rà (); Không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thừa, dư.DEN-VI Dict
  2. Không cần thiết, rườm rà ().DEN-VI Dict
  3. Không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp)).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note redundantly.

  2. He left redundantly after lunch.

  3. They worked redundantly all day.