Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhắc lại, sự lặp lại.danh từEN-VI Dict
- Hiện tượng láy âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson showed reduplication in child speech.
-
Reduplication can make words sound playful.
/rɪˌduːplɪˈkeɪʃən/
reduplication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại; Hiện tượng láy âm.
The lesson showed reduplication in child speech.
Reduplication can make words sound playful.