TanroDictionary Sổ từ

reduplication

/rɪˌduːplɪˈkeɪʃən/

Anh
0

reduplication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại; Hiện tượng láy âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhắc lại, sự lặp lại.danh từEN-VI Dict
  2. Hiện tượng láy âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson showed reduplication in child speech.

  2. Reduplication can make words sound playful.