Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của redyeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They redyed the shirt to make it darker.
/redaɪd/
redyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của redye.
They redyed the shirt to make it darker.