Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reecho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their laughter is reechoing through the hall.
/reˈɛkəʊɪŋ/
reechoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reecho.
Their laughter is reechoing through the hall.