TanroDictionary Sổ từ

reeducate

/ˌriˈɛdʒəˌkeɪt/

Anh
0

reeducate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo dục lại; [[|]] luyện tập lại (tay chân của người bị liệt); (ngoại động từ) Giáo dục lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo dục lại.động từEN-VI Dict
  2. [[|]] luyện tập lại (tay chân của người bị liệt).động từEN-VI Dict
  3. (ngoại động từ) Giáo dục lại.động từWiktionary
  4. (ngoại động từ) Luyện tập lại (tay chân của người bị liệt).động từWiktionary

Ví dụ

  1. The school will reeducate the young offenders.

  2. Therapy can reeducate the injured hand.