Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reekđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His shoes reeked after the muddy hike.
/rˈiːkt/
reeked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reek.
His shoes reeked after the muddy hike.