TanroDictionary Sổ từ

reel in

/rˈiːl ˈɪn/

Anh
0

reel in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo cá lên bờ; Thu hút mọi người, đặc biệt là khách hàng, đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo cá lên bờ.động từEN-VI Dict
  2. Thu hút mọi người, đặc biệt là khách hàng, đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He reeled in a ten-pound salmon.

  2. The new ad will reel in many more customers.