Nghĩa tiếng Việt
- Kéo cá lên bờ.động từEN-VI Dict
- Thu hút mọi người, đặc biệt là khách hàng, đến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He reeled in a ten-pound salmon.
-
The new ad will reel in many more customers.
/rˈiːl ˈɪn/
reel in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo cá lên bờ; Thu hút mọi người, đặc biệt là khách hàng, đến.
He reeled in a ten-pound salmon.
The new ad will reel in many more customers.