Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reenterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He reentered the hall after lunch.
/riˈɪntɜːrd/
reentered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reenter.
He reentered the hall after lunch.