Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reenter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reentering the room quietly.
/riˈɪntɜːrɪŋ/
reentering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reenter.
She is reentering the room quietly.