TanroDictionary Sổ từ

reexamination

/riɪɡˌzæməˈneɪʃən/

Anh
0

reexamination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem xét lại; sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem xét lại.danh từEN-VI Dict
  2. sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A reexamination cleared up the mistake.

  2. The reexamination lasted two hours.