Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem xét lại.danh từEN-VI Dict
- sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A reexamination cleared up the mistake.
-
The reexamination lasted two hours.
/riɪɡˌzæməˈneɪʃən/
reexamination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem xét lại; sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại.
A reexamination cleared up the mistake.
The reexamination lasted two hours.