Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reexamine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reexamining the results before the meeting.
/riɪɡˈzæmənɪŋ/
reexamining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reexamine.
They are reexamining the results before the meeting.