Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Students met in the refectory for lunch.
/rɪˈfektri/
refectory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện... ).
Students met in the refectory for lunch.