Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương.danh từWiktionary
- Tiếng dội lại.danh từWiktionary
- Sự phản xạ.danh từWiktionary
- ; (y học) phản xạ.danh từWiktionary
- Sự phản ánh.danh từWiktionary
- Nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ).tính từ いWiktionary
- Phản chiếu (ánh sáng).tính từ いWiktionary
- Phản ứng, tác động trở lại.tính từ いWiktionary
- Phản xạ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
conditioned reffex
phản xạ có điều kiện
-
unconditioned reffex
phản xạ không có điều kiện
-
a reffex influence
nột ảnh hưởng tác động trở lại