TanroDictionary Sổ từ

reflate

/ˌriːˈfleɪt/

Anh
0

reflate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục hồi (hệ thống tiền tệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục hồi (hệ thống tiền tệ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bank may reflate the economy slowly.