Nghĩa tiếng Việt
- Máy dò khuyết tật bằng phản xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reflectoscope found a crack inside.
/riːˈflʌktˌspuːf/
reflectoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy dò khuyết tật bằng phản xạ.
The reflectoscope found a crack inside.