Nghĩa tiếng Việt
- Nhà cải cách, cải tổ.danh từEN-VI Dict
- Người lãnh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reformer spoke clearly about better schools.
-
They discussed the reformer today.
/rɪˈfɔːmə(r)/
reformer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà cải cách, cải tổ; Người lãnh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16).
The reformer spoke clearly about better schools.
They discussed the reformer today.