TanroDictionary Sổ từ

reformer

/rɪˈfɔːmə(r)/

Anh
0

reformer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà cải cách, cải tổ; Người lãnh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà cải cách, cải tổ.danh từEN-VI Dict
  2. Người lãnh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reformer spoke clearly about better schools.

  2. They discussed the reformer today.