Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reform.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They spent months reforming the old rules.
/rɪfˈɔːmɪŋ/
reforming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reform.
They spent months reforming the old rules.