Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refortify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were refortifying the old wall.
/refˈɔːtɪfˌaɪɪŋ/
refortifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refortify.
They were refortifying the old wall.