TanroDictionary

refresh

/rɪˈfreʃ/

Anh
0

refresh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại; Làm nhớ lại, nhắc nhớ lại; Khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại.động từEN-VI Dict
  2. Làm nhớ lại, nhắc nhớ lại.động từEN-VI Dict
  3. Khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại.động từEN-VI Dict
  4. Làm mát mẻ.động từEN-VI Dict
  5. Làm tươi.động từEN-VI Dict
  6. Ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại.động từEN-VI Dict
  7. Giải khát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I will refresh myself with a cup of tea.

  2. The photo refresh my memory at once.

  3. She will refresh the battery tonight.

  4. A fan can refresh the room.

  5. Green paint can refresh the kitchen.