Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại.động từEN-VI Dict
- Làm nhớ lại, nhắc nhớ lại.động từEN-VI Dict
- Khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại.động từEN-VI Dict
- Làm mát mẻ.động từEN-VI Dict
- Làm tươi.động từEN-VI Dict
- Ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại.động từEN-VI Dict
- Giải khát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will refresh myself with a cup of tea.
-
The photo refresh my memory at once.
-
She will refresh the battery tonight.
-
A fan can refresh the room.
-
Green paint can refresh the kitchen.