Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refuel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are refueling the car before the trip.
/rifˈjuəlɪŋ/
refuelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refuel.
They are refueling the car before the trip.