TanroDictionary Sổ từ

refuge

/ˈrefjuːdʒ/

Anh
0

refuge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn; Nơi nương náu, nơi nương tựa; Chỗ đứng tránh (cho những người đi bộ ở giữa ngã tư đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi nương náu, nơi nương tựa.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đứng tránh (cho những người đi bộ ở giữa ngã tư đường).danh từEN-VI Dict
  4. Cho ẩn náu.động từEN-VI Dict
  5. Tìm nơi ẩn náu, trốn tránh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They took refuge in a small cave.

  2. She is a refuge for many lonely people.

  3. The refuge played a key role.

  4. They refuge the data carefully.

  5. to take refuge

    trốn tránh, ẩn náu