Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refurbish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are refurbishing the old kitchen now.
/rɪfˈɜːbɪʃɪŋ/
refurbishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refurbish.
They are refurbishing the old kitchen now.