Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refurnish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are refurnishing the small room this week.
/rɪfˈɜːnɪʃɪŋ/
refurnishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refurnish.
They are refurnishing the small room this week.