TanroDictionary

regale

/rɪˈɡeɪl/

Anh
0

regale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý; Món ăn ngon; (mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý.danh từEN-VI Dict
  2. Món ăn ngon.danh từEN-VI Dict
  3. (mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu.động từEN-VI Dict
  4. Làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc... ).động từEN-VI Dict
  5. Chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá.động từEN-VI Dict
  6. Chè chén thoả thích.động từEN-VI Dict
  7. Lấy làm khoái trá (về cái gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed a regale after the concert.

  2. This cake is a real regale.

  3. They will regale the guests with a good meal.

  4. The garden regale visitors all summer.

  5. He likes to regale himself with beer.