Nghĩa tiếng Việt
- Bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý.danh từEN-VI Dict
- Món ăn ngon.danh từEN-VI Dict
- (mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu.động từEN-VI Dict
- Làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc... ).động từEN-VI Dict
- Chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá.động từEN-VI Dict
- Chè chén thoả thích.động từEN-VI Dict
- Lấy làm khoái trá (về cái gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed a regale after the concert.
-
This cake is a real regale.
-
They will regale the guests with a good meal.
-
The garden regale visitors all summer.
-
He likes to regale himself with beer.