TanroDictionary Sổ từ

regalement

/rɪˈɡeɪlmənt/

Anh
0

regalement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thết đâi, sự đãi hậu; Sự chè chén thoả thích; Sự thưởng thức khoái trá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thết đâi, sự đãi hậu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chè chén thoả thích.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thưởng thức khoái trá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The host planned a regalement for the guests.

  2. They enjoyed the regalement after the show.

  3. The quiet room added to their regalement.