TanroDictionary Sổ từ

regalia

/rɪˈɡeɪliə/

Anh
0

regalia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những biểu chương của nhà vua; Những dấu hiệu tựng trưng của một tổ chức đảng phái (của hội Tam điểm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những biểu chương của nhà vua.danh từEN-VI Dict
  2. Những dấu hiệu tựng trưng của một tổ chức đảng phái (của hội Tam điểm... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king's regalia shone under the lights.

  2. The club displayed its regalia at the hall.