TanroDictionary Sổ từ

regelate

/ˈreɡəˌleɪt/

Anh
0

regelate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng băng lại; đông lạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng băng lại; đông lạnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water can regelate after the lights go out.