Nghĩa tiếng Việt
- Cơ cấu tiền lương theo khu vực.danh từ
Ví dụ
-
A regional wage structure helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈstrəktʃɜː/
A regional wage structure helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép