TanroDictionary Sổ từ

regionalism

/ˈriːdʒənəlɪzəm/

Anh
0

regionalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Óc/ chủ nghĩa địa phương; Chính sách phân quyền cho đến địa phương; Từ ngữ địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Óc/ chủ nghĩa địa phương.danh từEN-VI Dict
  2. Chính sách phân quyền cho đến địa phương.danh từEN-VI Dict
  3. Từ ngữ địa phương.danh từEN-VI Dict
  4. Khuynh hướng địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Regionalism can weaken national unity.

  2. The plan supports regionalism in education.

  3. He used a regionalism from his hometown.

  4. Some voters dislike regionalism in policy.