TanroDictionary Sổ từ

registrarship

/ˈredʒɪˌstrɑːʃə/

Anh
0

registrarship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức hộ tịch viên, giữ sổ đăng ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức hộ tịch viên, giữ sổ đăng ký.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her registrarship ended after ten years.