Nghĩa tiếng Việt
- Đang trị vì.tính từEN-VI Dict
- Đang thịnh hành; đang được ưa chuộng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was recognized as the king regnant.
-
That style of music is currently regnant.
-
the king regnant
vua đang tự trị
-
regnant fashion
kiểu đang thịnh hành