TanroDictionary Sổ từ

regrate

/reɡreɪt/

Anh
0

regrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some traders regrate goods during busy seasons.