Nghĩa tiếng Việt
- Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some traders regrate goods during busy seasons.
/reɡreɪt/
regrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.
Some traders regrate goods during busy seasons.