Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại.danh từEN-VI Dict
- Hồi quy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher noticed a regression in test scores.
-
The data shows a clear regression in health.
-
plane of regression
mặt phẳng hồi quy