TanroDictionary Sổ từ

regression

/rɪˈɡreʃn/

Anh
0

regression là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại; Hồi quy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại.danh từEN-VI Dict
  2. Hồi quy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher noticed a regression in test scores.

  2. The data shows a clear regression in health.

  3. plane of regression

    mặt phẳng hồi quy