Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regretđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She regretted missing the early bus.
/rɪˈɡrɛtɪd/
regretted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của regret.
She regretted missing the early bus.