Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regret.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was regretting her quick reply already.
/rɪɡrˈɛtɪŋ/
regretting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regret.
She was regretting her quick reply already.