Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp lại; tạo (cái gì) thành từng nhóm mới.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We regroup after the long meeting.
/ˌriːˈɡruːp/
regroup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập hợp lại; tạo (cái gì) thành từng nhóm mới.
We regroup after the long meeting.