Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regroupđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to regrouped the system.
/rɪɡrˈuːpt/
regrouped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của regroup.
The team had to regrouped the system.