Nghĩa tiếng Việt
- Ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra.động từEN-VI Dict
- Phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child may regurgitate after eating too quickly.
-
The river can regurgitate water during heavy rain.