TanroDictionary Sổ từ

rehabilitant

/ˌriəˈbɪlətənt/

Anh
0

rehabilitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rehabilitant used a cane to walk.