TanroDictionary Sổ từ

rehabilitate

/ˌriːəˈbɪlɪteɪt/

Anh
0

rehabilitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ... ); Cải tạo giáo dục lại (những người có tội); Xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ... ).động từEN-VI Dict
  2. Cải tạo giáo dục lại (những người có tội).động từEN-VI Dict
  3. Xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước... ).động từEN-VI Dict
  4. Tập luyện lại (những người bị tê bại).động từEN-VI Dict
  5. Sắp xếp lại bậc (cho công nhân... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rehabilitate injured workers with care.

  2. The center helps rehabilitate former offenders.

  3. They plan to rehabilitate the old town.

  4. Doctors help rehabilitate patients after stroke.

  5. The company will rehabilitate staff into new roles.