Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rehangđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rehanged the curtain after cleaning.
/reˈhæŋd/
rehanged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rehang.
They rehanged the curtain after cleaning.