Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rehashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rehashes old jokes at every party.
/reˈhæʃəz/
rehashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rehash.
She rehashes old jokes at every party.