TanroDictionary Sổ từ

rehearsal

/rɪˈhɜːsl/

Anh Thông dụng
0

rehearsal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kể lại, sự nhắc lại; Sự diễn tập (vở kịch, bài múa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể lại, sự nhắc lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự diễn tập (vở kịch, bài múa... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a quick rehearsal of the main points.

  2. The actors met for rehearsal before the show.