Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để hâm lại, dụng cụ đun nóng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reheater kept the soup warm.
/reˈhiːtə(r)/
reheater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ để hâm lại, dụng cụ đun nóng lại.
The reheater kept the soup warm.