Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reimburse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reimbursing workers for travel costs.
/rˌiːɪmbˈɜːsɪŋ/
reimbursing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reimburse.
They are reimbursing workers for travel costs.