TanroDictionary Sổ từ

reimbursing

/rˌiːɪmbˈɜːsɪŋ/

Anh
0

reimbursing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reimburse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reimburse.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are reimbursing workers for travel costs.