TanroDictionary Sổ từ

reimport

/rɪɪmˈpɔrt/

Anh Thông dụng
0

reimport là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhập khẩu lại; Sự nhập khẩu lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhập khẩu lại.động từEN-VI Dict
  2. Sự nhập khẩu lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They had to reimport the shipment.

  2. The reimport caused a delay at customs.