TanroDictionary Sổ từ

reincarnate

/ˌriːɪnˈkɑːneɪt/

Anh
0

reincarnate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho đầu thai, cho hiện thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho đầu thai, cho hiện thân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The legend said the king would reincarnate.