Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reinforceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The extra support reinforced the wall.
/rˌiːɪnfˈɔːst/
reinforced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reinforce.
The extra support reinforced the wall.